CÁC THUẬT NGỮ THƯỜNG GẶP KHI LÀM HỒ SƠ DU HỌC

1. Dự bị đại học
Đây là chương trình từ 1 đến 2 năm dành cho du học sinh muốn học đại học tại quốc gia sở tại nhưng chưa đủ yêu cầu về học vấn theo yêu cầu của nước đó.
2. STEM
Từ viết tắt của Science, Technology, Engineering and Math sciences: Khoa học, công nghệ, Kỹ sư và Toán là những ngành học được ưu tiên tại Mỹ.
3. Associate Degree
Bằng liên thông cho những người hoàn tất 2 năm đầu đại học, gồm những kiến thức đại cương để sinh viên có nền tảng về kiến thức và kỹ năng.
4.Dual Programme
Bằng kép cho phép sinh viên học song song 2 bằng đại học ở cùng hoặc khác trường đại học.

thuat-ngu-du-hoc
5.ESL
Từ viết tắt của English as a Second Language, thường là chương trình học tiếng anh bổ sung cho những người không đến từ các nước mà tiếng anh không phải ngôn ngữ bản địa.
6. Fellowship
Học bổng được trao cho sinh viên có thành tích cao, thường được đề cử bởi khoa. Học bổng thường bao gồm học phí và khoản sinh hoạt phí riêng.
7.GMAT
Bài kiểm tra quản lí tuyển sinh bậc đại học với nhiều tiêu chuẩn nghiêm ngặt cho các ứng viên các trường thương mại trên toàn thế giới. Bài kiểm tra đánh giá năng lực nói, Toán và kỹ năng phân tích.
8. VET
Viết tắt của Vocational Education and Training: giáo dục và đào tạo nghề, những tổ chức thường mang đến cơ hội phát triển kĩ năng của học viên thông qua môi trường làm việc thực sự.

Du học Hồng Ngọc Hà (HES)
Lầu 1, 268, Cô Bắc quận 1, TPHCM
Liên hệ: 0888 191 391
Đăng ký tư vấn miễn phí: https://bit.ly/2smuLmO
Website: http://hongngocha.edu.vn/

Chia sẻ: